Con giáp thứ 5
Tuổi Thìn (con rồng)
Tuổi Thìn là chi thứ 5 trong 12 địa chi. Mỗi năm tuổi Thìn ghép với một thiên can khác nhau nên có mệnh nạp âm khác nhau, lặp lại sau 60 năm.
Tuổi hợp và tuổi xung của tuổi Thìn
Đây là quan hệ giữa các địa chi theo quan niệm truyền thống. Khi xem tuổi vợ chồng, trang còn so thêm ngũ hành nạp âm và thiên can của từng năm sinh.
Các năm sinh tuổi Thìn
| Năm âm lịch | Can chi | Mệnh nạp âm | Tết bắt đầu |
|---|---|---|---|
| 1928 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc (Mộc) | 23/1/1928 |
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim (Kim) | 8/2/1940 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy (Thủy) | 27/1/1952 |
| 1964 | Giáp Thìn | Phúc Đăng Hỏa (Hỏa) | 13/2/1964 |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ (Thổ) | 31/1/1976 |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc (Mộc) | 17/2/1988 |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim (Kim) | 5/2/2000 |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy (Thủy) | 23/1/2012 |
| 2024 | Giáp Thìn | Phúc Đăng Hỏa (Hỏa) | 10/2/2024 |
| 2036 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ (Thổ) | 28/1/2036 |
Người sinh trước Tết thuộc năm âm lịch trước đó. Bấm vào năm để xem bảng tuổi hợp của năm đó.