Con giáp thứ 11
Tuổi Tuất (con chó)
Tuổi Tuất là chi thứ 11 trong 12 địa chi. Mỗi năm tuổi Tuất ghép với một thiên can khác nhau nên có mệnh nạp âm khác nhau, lặp lại sau 60 năm.
Tuổi hợp và tuổi xung của tuổi Tuất
Đây là quan hệ giữa các địa chi theo quan niệm truyền thống. Khi xem tuổi vợ chồng, trang còn so thêm ngũ hành nạp âm và thiên can của từng năm sinh.
Các năm sinh tuổi Tuất
| Năm âm lịch | Can chi | Mệnh nạp âm | Tết bắt đầu |
|---|---|---|---|
| 1934 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) | 14/2/1934 |
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ (Thổ) | 2/2/1946 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc (Mộc) | 18/2/1958 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim (Kim) | 6/2/1970 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy (Thủy) | 25/1/1982 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) | 10/2/1994 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ (Thổ) | 29/1/2006 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc (Mộc) | 16/2/2018 |
| 2030 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim (Kim) | 2/2/2030 |
| 2042 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy (Thủy) | 22/1/2042 |
Người sinh trước Tết thuộc năm âm lịch trước đó. Bấm vào năm để xem bảng tuổi hợp của năm đó.