Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Tuất · con chó

Sinh năm 1982 (Nhâm Tuất) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thủy 🌊
  • Mệnh Đại Hải Thủy
  • Thiên can Nhâm

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpMão
  • ⚡ Lục xungThìn
  • 🌧️ Lục hạiDậu

Mệnh nạp âm Đại Hải Thủy (Thủy), thiên can Nhâm ngũ hợp với can Đinh. Đọc về tuổi Tuất.

Năm âm lịch 1982 bắt đầu từ Tết 25/1/1982. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Tân Dậu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Tuất. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1982 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1972 Nhâm TýTang Đố MộcThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1976 Bính ThìnSa Trung ThổCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1977 Đinh TỵSa Trung ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1985 Ất SửuHải Trung KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1986 Bính DầnLư Trung HỏaCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1991 Tân MùiLộ Bàng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1992 Nhâm ThânKiếm Phong KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1993 Quý DậuKiếm Phong KimThuậnBình hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1994 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1970 đến 1994, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Tuất: 1970 (Canh Tuất), 1971 (Tân Hợi), 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1980 (Canh Thân), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1976 (Bính Thìn), 1979 (Kỷ Mùi). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1982 lấy vợ, nữ 1982 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1982 và nữ sinh năm 1982 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1970 (Canh Tuất), 1971 (Tân Hợi), 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1980 (Canh Thân), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.