Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Dậu · con gà

Sinh năm 1981 (Tân Dậu) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Mộc 🌿
  • Mệnh Thạch Lựu Mộc
  • Thiên can Tân

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
  • 💞 Lục hợpThìn
  • ⚡ Lục xungMão
  • 🌧️ Lục hạiTuất

Mệnh nạp âm Thạch Lựu Mộc (Mộc), thiên can Tân ngũ hợp với can Bính. Đọc về tuổi Dậu.

Năm âm lịch 1981 bắt đầu từ Tết 5/2/1981. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Canh Thân.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Tân Dậu. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1981 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1972 Nhâm TýTang Đố MộcBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1977 Đinh TỵSa Trung ThổCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1984 Giáp TýHải Trung KimCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1985 Ất SửuHải Trung KimCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1986 Bính DầnLư Trung HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1991 Tân MùiLộ Bàng ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1992 Nhâm ThânKiếm Phong KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1993 Quý DậuKiếm Phong KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1969 đến 1993, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Tân Dậu: 1973 (Quý Sửu), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi), 1983 (Quý Hợi), 1986 (Bính Dần), 1988 (Mậu Thìn), 1989 (Kỷ Tỵ).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1970 (Canh Tuất), 1984 (Giáp Tý). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1981 lấy vợ, nữ 1981 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1981 và nữ sinh năm 1981 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1973 (Quý Sửu), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi), 1983 (Quý Hợi), 1986 (Bính Dần), 1988 (Mậu Thìn), 1989 (Kỷ Tỵ).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.