Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Tuất · con chó

Sinh năm 1958 (Mậu Tuất) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Mộc 🌿
  • Mệnh Bình Địa Mộc
  • Thiên can Mậu

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpMão
  • ⚡ Lục xungThìn
  • 🌧️ Lục hạiDậu

Mệnh nạp âm Bình Địa Mộc (Mộc), thiên can Mậu ngũ hợp với can Quý. Đọc về tuổi Tuất.

Năm âm lịch 1958 bắt đầu từ Tết 18/2/1958. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Đinh Dậu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Tuất. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1958 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1949 Kỷ SửuTích Lịch HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1950 Canh DầnTùng Bách MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1951 Tân MãoTùng Bách MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1954 Giáp NgọSa Trung KimCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1955 Ất MùiSa Trung KimCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1960 Canh TýBích Thượng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1961 Tân SửuBích Thượng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1963 Quý MãoKim Bạch KimCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1965 Ất TỵPhúc Đăng HỏaThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1946 đến 1970, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Tuất: 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1953 (Quý Tỵ), 1956 (Bính Thân), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1955 (Ất Mùi), 1969 (Kỷ Dậu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1958 lấy vợ, nữ 1958 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1958 và nữ sinh năm 1958 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1953 (Quý Tỵ), 1956 (Bính Thân), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.