Tuổi Hợi · con lợn
Sinh năm 1959 (Kỷ Hợi) hợp với tuổi nào?
- Hệ Mộc 🌿
- Mệnh Bình Địa Mộc
- Thiên can Kỷ
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpHợi, Mão, Mùi
- 💞 Lục hợpDần
- ⚡ Lục xungTỵ
- 🌧️ Lục hạiThân
Mệnh nạp âm Bình Địa Mộc (Mộc), thiên can Kỷ ngũ hợp với can Giáp. Đọc về tuổi Hợi.
Năm âm lịch 1959 bắt đầu từ Tết 8/2/1959. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Mậu Tuất.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Hợi. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1959 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1947 Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1948 Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1949 Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1950 Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1951 Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1952 Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thuận | Cần dung hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1953 Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1954 Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1955 Ất Mùi | Sa Trung Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1956 Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Thuận | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1957 Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1958 Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Bình hòa | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1960 Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1961 Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1962 Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1963 Quý Mão | Kim Bạch Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1964 Giáp Thìn | Phúc Đăng Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1965 Ất Tỵ | Phúc Đăng Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1966 Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1967 Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thuận | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1968 Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Cần dung hòa | Bình hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1969 Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1970 Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1971 Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
Tóm tắt
Trong khoảng 1947 đến 1971, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Hợi: 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1957 (Đinh Dậu), 1964 (Giáp Thìn), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1968 (Mậu Thân). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1959 lấy vợ, nữ 1959 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1959 và nữ sinh năm 1959 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1957 (Đinh Dậu), 1964 (Giáp Thìn), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.