Tuổi Thìn · con rồng
Sinh năm 1988 (Mậu Thìn) hợp với tuổi nào?
- Hệ Mộc 🌿
- Mệnh Đại Lâm Mộc
- Thiên can Mậu
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
- 💞 Lục hợpDậu
- ⚡ Lục xungTuất
- 🌧️ Lục hạiMão
Mệnh nạp âm Đại Lâm Mộc (Mộc), thiên can Mậu ngũ hợp với can Quý. Đọc về tuổi Thìn.
Năm âm lịch 1988 bắt đầu từ Tết 17/2/1988. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Đinh Mão.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Thìn. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1988 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1976 Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1977 Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1978 Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1979 Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1980 Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1981 Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1982 Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1983 Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1984 Giáp Tý | Hải Trung Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1985 Ất Sửu | Hải Trung Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Bình hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1986 Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1987 Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Thuận | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1989 Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Bình hòa | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1990 Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1991 Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1992 Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1993 Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1994 Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1995 Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1996 Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thuận | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1997 Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1998 Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1999 Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Cần dung hòa | Bình hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 2000 Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
Tóm tắt
Trong khoảng 1976 đến 2000, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Thìn: 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1983 (Quý Hợi), 1986 (Bính Dần), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1985 (Ất Sửu), 1999 (Kỷ Mão). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1988 lấy vợ, nữ 1988 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1988 và nữ sinh năm 1988 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1983 (Quý Hợi), 1986 (Bính Dần), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.