Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Thìn · con rồng

Sinh năm 1976 (Bính Thìn) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thổ ⛰️
  • Mệnh Sa Trung Thổ
  • Thiên can Bính

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
  • 💞 Lục hợpDậu
  • ⚡ Lục xungTuất
  • 🌧️ Lục hạiMão

Mệnh nạp âm Sa Trung Thổ (Thổ), thiên can Bính ngũ hợp với can Tân. Đọc về tuổi Thìn.

Năm âm lịch 1976 bắt đầu từ Tết 31/1/1976. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Ất Mão.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Thìn. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1976 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1965 Ất TỵPhúc Đăng HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1972 Nhâm TýTang Đố MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1977 Đinh TỵSa Trung ThổBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1985 Ất SửuHải Trung KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1986 Bính DầnLư Trung HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaThuậnBình hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1964 đến 1988, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Thìn: 1964 (Giáp Thìn), 1965 (Ất Tỵ), 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1971 (Tân Hợi), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1973 (Quý Sửu), 1982 (Nhâm Tuất), 1983 (Quý Hợi). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1976 lấy vợ, nữ 1976 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1976 và nữ sinh năm 1976 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1964 (Giáp Thìn), 1965 (Ất Tỵ), 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1971 (Tân Hợi), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.