Con giáp thứ 1
Tuổi Tý (con chuột)
Tuổi Tý là chi thứ 1 trong 12 địa chi. Mỗi năm tuổi Tý ghép với một thiên can khác nhau nên có mệnh nạp âm khác nhau, lặp lại sau 60 năm.
Tuổi hợp và tuổi xung của tuổi Tý
Đây là quan hệ giữa các địa chi theo quan niệm truyền thống. Khi xem tuổi vợ chồng, trang còn so thêm ngũ hành nạp âm và thiên can của từng năm sinh.
Các năm sinh tuổi Tý
| Năm âm lịch | Can chi | Mệnh nạp âm | Tết bắt đầu |
|---|---|---|---|
| 1924 | Giáp Tý | Hải Trung Kim (Kim) | 5/2/1924 |
| 1936 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy (Thủy) | 24/1/1936 |
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa (Hỏa) | 10/2/1948 |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ (Thổ) | 28/1/1960 |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc (Mộc) | 15/2/1972 |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim (Kim) | 2/2/1984 |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy (Thủy) | 19/2/1996 |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa (Hỏa) | 7/2/2008 |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ (Thổ) | 25/1/2020 |
| 2032 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc (Mộc) | 11/2/2032 |
Người sinh trước Tết thuộc năm âm lịch trước đó. Bấm vào năm để xem bảng tuổi hợp của năm đó.