Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Tý · con chuột

Sinh năm 1936 (Bính Tý) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thủy 🌊
  • Mệnh Giản Hạ Thủy
  • Thiên can Bính

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
  • 💞 Lục hợpSửu
  • ⚡ Lục xungNgọ
  • 🌧️ Lục hạiMùi

Mệnh nạp âm Giản Hạ Thủy (Thủy), thiên can Bính ngũ hợp với can Tân. Đọc về tuổi Tý.

Năm âm lịch 1936 bắt đầu từ Tết 24/1/1936. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Ất Hợi.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Tý. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1936 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1924 Giáp TýHải Trung KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1925 Ất SửuHải Trung KimThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1926 Bính DầnLư Trung HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1927 Đinh MãoLư Trung HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1928 Mậu ThìnĐại Lâm MộcThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1929 Kỷ TỵĐại Lâm MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1930 Canh NgọLộ Bàng ThổCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1931 Tân MùiLộ Bàng ThổCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1932 Nhâm ThânKiếm Phong KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1933 Quý DậuKiếm Phong KimThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1934 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1935 Ất HợiSơn Đầu HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1937 Đinh SửuGiản Hạ ThủyBình hòaBình hòaThuậnKhá bình hòa
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1943 Quý MùiDương Liễu MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1924 đến 1948, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Tý: 1924 (Giáp Tý), 1925 (Ất Sửu), 1928 (Mậu Thìn), 1929 (Kỷ Tỵ), 1941 (Tân Tỵ), 1944 (Giáp Thân).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1930 (Canh Ngọ). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1936 lấy vợ, nữ 1936 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1936 và nữ sinh năm 1936 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1924 (Giáp Tý), 1925 (Ất Sửu), 1928 (Mậu Thìn), 1929 (Kỷ Tỵ), 1941 (Tân Tỵ), 1944 (Giáp Thân).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.