Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Dần · con hổ

Sinh năm 1950 (Canh Dần) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Mộc 🌿
  • Mệnh Tùng Bách Mộc
  • Thiên can Canh

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpHợi
  • ⚡ Lục xungThân
  • 🌧️ Lục hạiTỵ

Mệnh nạp âm Tùng Bách Mộc (Mộc), thiên can Canh ngũ hợp với can Ất. Đọc về tuổi Dần.

Năm âm lịch 1950 bắt đầu từ Tết 17/2/1950. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Kỷ Sửu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Canh Dần. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1950 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1943 Quý MùiDương Liễu MộcBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1949 Kỷ SửuTích Lịch HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1951 Tân MãoTùng Bách MộcBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1954 Giáp NgọSa Trung KimCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1955 Ất MùiSa Trung KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1960 Canh TýBích Thượng ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1961 Tân SửuBích Thượng ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1938 đến 1962, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Canh Dần: 1942 (Nhâm Ngọ), 1945 (Ất Dậu), 1948 (Mậu Tý), 1949 (Kỷ Sửu), 1952 (Nhâm Thìn), 1958 (Mậu Tuất), 1959 (Kỷ Hợi).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1941 (Tân Tỵ). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1950 lấy vợ, nữ 1950 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1950 và nữ sinh năm 1950 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1942 (Nhâm Ngọ), 1945 (Ất Dậu), 1948 (Mậu Tý), 1949 (Kỷ Sửu), 1952 (Nhâm Thìn), 1958 (Mậu Tuất), 1959 (Kỷ Hợi).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.