Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Sửu · con trâu

Sinh năm 1949 (Kỷ Sửu) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Hỏa 🔥
  • Mệnh Tích Lịch Hỏa
  • Thiên can Kỷ

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
  • 💞 Lục hợpTý
  • ⚡ Lục xungMùi
  • 🌧️ Lục hạiNgọ

Mệnh nạp âm Tích Lịch Hỏa (Hỏa), thiên can Kỷ ngũ hợp với can Giáp. Đọc về tuổi Sửu.

Năm âm lịch 1949 bắt đầu từ Tết 29/1/1949. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Mậu Tý.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Sửu. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1949 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1937 Đinh SửuGiản Hạ ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1943 Quý MùiDương Liễu MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaBình hòaBình hòaThuậnKhá bình hòa
1950 Canh DầnTùng Bách MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1951 Tân MãoTùng Bách MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1954 Giáp NgọSa Trung KimCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1955 Ất MùiSa Trung KimCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1960 Canh TýBích Thượng ThổThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1961 Tân SửuBích Thượng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1937 đến 1961, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Sửu: 1946 (Bính Tuất), 1947 (Đinh Hợi), 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1957 (Đinh Dậu), 1960 (Canh Tý), 1961 (Tân Sửu).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1952 (Nhâm Thìn), 1955 (Ất Mùi). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1949 lấy vợ, nữ 1949 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1949 và nữ sinh năm 1949 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1946 (Bính Tuất), 1947 (Đinh Hợi), 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1957 (Đinh Dậu), 1960 (Canh Tý), 1961 (Tân Sửu).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.