Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Mão · con mèo

Sinh năm 1951 (Tân Mão) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Mộc 🌿
  • Mệnh Tùng Bách Mộc
  • Thiên can Tân

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpHợi, Mão, Mùi
  • 💞 Lục hợpTuất
  • ⚡ Lục xungDậu
  • 🌧️ Lục hạiThìn

Mệnh nạp âm Tùng Bách Mộc (Mộc), thiên can Tân ngũ hợp với can Bính. Đọc về tuổi Mão.

Năm âm lịch 1951 bắt đầu từ Tết 6/2/1951. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Canh Dần.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Tân Mão. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1951 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1943 Quý MùiDương Liễu MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1949 Kỷ SửuTích Lịch HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1950 Canh DầnTùng Bách MộcBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1954 Giáp NgọSa Trung KimCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1955 Ất MùiSa Trung KimCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1960 Canh TýBích Thượng ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1961 Tân SửuBích Thượng ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1963 Quý MãoKim Bạch KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1939 đến 1963, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Tân Mão: 1943 (Quý Mùi), 1948 (Mậu Tý), 1949 (Kỷ Sửu), 1953 (Quý Tỵ), 1956 (Bính Thân), 1958 (Mậu Tuất), 1959 (Kỷ Hợi).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1940 (Canh Thìn), 1954 (Giáp Ngọ). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1951 lấy vợ, nữ 1951 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1951 và nữ sinh năm 1951 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1943 (Quý Mùi), 1948 (Mậu Tý), 1949 (Kỷ Sửu), 1953 (Quý Tỵ), 1956 (Bính Thân), 1958 (Mậu Tuất), 1959 (Kỷ Hợi).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.