Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Mùi · con dê

Sinh năm 1979 (Kỷ Mùi) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Hỏa 🔥
  • Mệnh Thiên Thượng Hỏa
  • Thiên can Kỷ

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpHợi, Mão, Mùi
  • 💞 Lục hợpNgọ
  • ⚡ Lục xungSửu
  • 🌧️ Lục hạiTý

Mệnh nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Hỏa), thiên can Kỷ ngũ hợp với can Giáp. Đọc về tuổi Mùi.

Năm âm lịch 1979 bắt đầu từ Tết 28/1/1979. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Mậu Ngọ.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Mùi. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1979 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1972 Nhâm TýTang Đố MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1977 Đinh TỵSa Trung ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaBình hòaBình hòaThuậnKhá bình hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1985 Ất SửuHải Trung KimCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1986 Bính DầnLư Trung HỏaBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1991 Tân MùiLộ Bàng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1967 đến 1991, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Mùi: 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ), 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1987 (Đinh Mão), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1982 (Nhâm Tuất), 1985 (Ất Sửu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1979 lấy vợ, nữ 1979 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1979 và nữ sinh năm 1979 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ), 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1987 (Đinh Mão), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.