Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Ngọ · con ngựa

Sinh năm 1978 (Mậu Ngọ) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Hỏa 🔥
  • Mệnh Thiên Thượng Hỏa
  • Thiên can Mậu

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpMùi
  • ⚡ Lục xungTý
  • 🌧️ Lục hạiSửu

Mệnh nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Hỏa), thiên can Mậu ngũ hợp với can Quý. Đọc về tuổi Ngọ.

Năm âm lịch 1978 bắt đầu từ Tết 7/2/1978. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Đinh Tỵ.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Ngọ. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1978 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1972 Nhâm TýTang Đố MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1977 Đinh TỵSa Trung ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaBình hòaBình hòaThuậnKhá bình hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1985 Ất SửuHải Trung KimCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1986 Bính DầnLư Trung HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1966 đến 1990, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Ngọ: 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ), 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1986 (Bính Dần), 1990 (Canh Ngọ).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1975 (Ất Mão), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1978 lấy vợ, nữ 1978 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1978 và nữ sinh năm 1978 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ), 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1986 (Bính Dần), 1990 (Canh Ngọ).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.