Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Dần · con hổ

Sinh năm 1974 (Giáp Dần) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thủy 🌊
  • Mệnh Đại Khê Thủy
  • Thiên can Giáp

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpHợi
  • ⚡ Lục xungThân
  • 🌧️ Lục hạiTỵ

Mệnh nạp âm Đại Khê Thủy (Thủy), thiên can Giáp ngũ hợp với can Kỷ. Đọc về tuổi Dần.

Năm âm lịch 1974 bắt đầu từ Tết 23/1/1974. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Quý Sửu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Giáp Dần. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1974 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1963 Quý MãoKim Bạch KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1965 Ất TỵPhúc Đăng HỏaCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1972 Nhâm TýTang Đố MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1973 Quý SửuTang Đố MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1977 Đinh TỵSa Trung ThổCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1984 Giáp TýHải Trung KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1985 Ất SửuHải Trung KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1986 Bính DầnLư Trung HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1962 đến 1986, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Giáp Dần: 1962 (Nhâm Dần), 1963 (Quý Mão), 1966 (Bính Ngọ), 1972 (Nhâm Tý), 1973 (Quý Sửu), 1982 (Nhâm Tuất), 1983 (Quý Hợi).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1965 (Ất Tỵ), 1968 (Mậu Thân). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1974 lấy vợ, nữ 1974 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1974 và nữ sinh năm 1974 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1962 (Nhâm Dần), 1963 (Quý Mão), 1966 (Bính Ngọ), 1972 (Nhâm Tý), 1973 (Quý Sửu), 1982 (Nhâm Tuất), 1983 (Quý Hợi).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.