Tuổi Sửu · con trâu
Sinh năm 1973 (Quý Sửu) hợp với tuổi nào?
- Hệ Mộc 🌿
- Mệnh Tang Đố Mộc
- Thiên can Quý
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
- 💞 Lục hợpTý
- ⚡ Lục xungMùi
- 🌧️ Lục hạiNgọ
Mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (Mộc), thiên can Quý ngũ hợp với can Mậu. Đọc về tuổi Sửu.
Năm âm lịch 1973 bắt đầu từ Tết 3/2/1973. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Nhâm Tý.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Quý Sửu. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1973 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1961 Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1962 Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1963 Quý Mão | Kim Bạch Kim | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1964 Giáp Thìn | Phúc Đăng Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1965 Ất Tỵ | Phúc Đăng Hỏa | Thuận | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1966 Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1967 Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1968 Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1969 Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1970 Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1971 Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1972 Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Bình hòa | Bình hòa | Thuận | Khá bình hòa |
| 1974 Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1975 Ất Mão | Đại Khê Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1976 Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Bình hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1977 Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1978 Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Thuận | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1979 Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1980 Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Bình hòa | Thuận | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1981 Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1982 Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1983 Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1984 Giáp Tý | Hải Trung Kim | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1985 Ất Sửu | Hải Trung Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
Tóm tắt
Trong khoảng 1961 đến 1985, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Quý Sửu: 1964 (Giáp Thìn), 1965 (Ất Tỵ), 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1981 (Tân Dậu).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1976 (Bính Thìn). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1973 lấy vợ, nữ 1973 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1973 và nữ sinh năm 1973 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1964 (Giáp Thìn), 1965 (Ất Tỵ), 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1981 (Tân Dậu).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.