Tuổi Sửu · con trâu
Sinh năm 1961 (Tân Sửu) hợp với tuổi nào?
- Hệ Thổ ⛰️
- Mệnh Bích Thượng Thổ
- Thiên can Tân
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
- 💞 Lục hợpTý
- ⚡ Lục xungMùi
- 🌧️ Lục hạiNgọ
Mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (Thổ), thiên can Tân ngũ hợp với can Bính. Đọc về tuổi Sửu.
Năm âm lịch 1961 bắt đầu từ Tết 15/2/1961. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Canh Tý.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Tân Sửu. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1961 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1949 Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1950 Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1951 Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1952 Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1953 Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1954 Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1955 Ất Mùi | Sa Trung Kim | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1956 Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1957 Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1958 Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1959 Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1960 Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Bình hòa | Bình hòa | Thuận | Khá bình hòa |
| 1962 Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1963 Quý Mão | Kim Bạch Kim | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1964 Giáp Thìn | Phúc Đăng Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1965 Ất Tỵ | Phúc Đăng Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1966 Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1967 Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1968 Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Bình hòa | Thuận | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1969 Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1970 Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1971 Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1972 Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1973 Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
Tóm tắt
Trong khoảng 1949 đến 1973, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Tân Sửu: 1949 (Kỷ Sửu), 1956 (Bính Thân), 1962 (Nhâm Dần), 1963 (Quý Mão), 1969 (Kỷ Dậu).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1967 (Đinh Mùi). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1961 lấy vợ, nữ 1961 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1961 và nữ sinh năm 1961 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1949 (Kỷ Sửu), 1956 (Bính Thân), 1962 (Nhâm Dần), 1963 (Quý Mão), 1969 (Kỷ Dậu).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.