Tuổi Sửu · con trâu
Sinh năm 2009 (Kỷ Sửu) hợp với tuổi nào?
- Hệ Hỏa 🔥
- Mệnh Tích Lịch Hỏa
- Thiên can Kỷ
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
- 💞 Lục hợpTý
- ⚡ Lục xungMùi
- 🌧️ Lục hạiNgọ
Mệnh nạp âm Tích Lịch Hỏa (Hỏa), thiên can Kỷ ngũ hợp với can Giáp. Đọc về tuổi Sửu.
Năm âm lịch 2009 bắt đầu từ Tết 26/1/2009. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Mậu Tý.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Sửu. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 2009 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1997 Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1998 Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1999 Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 2000 Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2001 Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2002 Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2003 Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2004 Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2005 Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2006 Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 2007 Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 2008 Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Bình hòa | Bình hòa | Thuận | Khá bình hòa |
| 2010 Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 2011 Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 2012 Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Bình hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 2013 Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2014 Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Cần dung hòa | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2015 Ất Mùi | Sa Trung Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 2016 Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Bình hòa | Thuận | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 2017 Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 2018 Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 2019 Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 2020 Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thuận | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 2021 Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
Tóm tắt
Trong khoảng 1997 đến 2021, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Sửu: 2006 (Bính Tuất), 2007 (Đinh Hợi), 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2017 (Đinh Dậu), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 2012 (Nhâm Thìn), 2015 (Ất Mùi). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 2009 lấy vợ, nữ 2009 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 2009 và nữ sinh năm 2009 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 2006 (Bính Tuất), 2007 (Đinh Hợi), 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2017 (Đinh Dậu), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.