Tuổi Sửu · con trâu
Sinh năm 1997 (Đinh Sửu) hợp với tuổi nào?
- Hệ Thủy 🌊
- Mệnh Giản Hạ Thủy
- Thiên can Đinh
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
- 💞 Lục hợpTý
- ⚡ Lục xungMùi
- 🌧️ Lục hạiNgọ
Mệnh nạp âm Giản Hạ Thủy (Thủy), thiên can Đinh ngũ hợp với can Nhâm. Đọc về tuổi Sửu.
Năm âm lịch 1997 bắt đầu từ Tết 7/2/1997. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Bính Tý.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Đinh Sửu. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1997 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1985 Ất Sửu | Hải Trung Kim | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1986 Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1987 Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1988 Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1989 Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Thuận | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1990 Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1991 Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1992 Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1993 Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Thuận | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1994 Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1995 Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1996 Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Bình hòa | Bình hòa | Thuận | Khá bình hòa |
| 1998 Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1999 Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2000 Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Thuận | Cần dung hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2001 Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Thuận | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2002 Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Thuận | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2003 Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2004 Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Bình hòa | Thuận | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 2005 Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 2006 Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2007 Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2008 Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 2009 Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
Tóm tắt
Trong khoảng 1985 đến 2009, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Đinh Sửu: 1985 (Ất Sửu), 1988 (Mậu Thìn), 1989 (Kỷ Tỵ), 1992 (Nhâm Thân), 2005 (Ất Dậu).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1997 lấy vợ, nữ 1997 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1997 và nữ sinh năm 1997 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1985 (Ất Sửu), 1988 (Mậu Thìn), 1989 (Kỷ Tỵ), 1992 (Nhâm Thân), 2005 (Ất Dậu).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.