Tuổi Ngọ · con ngựa
Sinh năm 1990 (Canh Ngọ) hợp với tuổi nào?
- Hệ Thổ ⛰️
- Mệnh Lộ Bàng Thổ
- Thiên can Canh
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
- 💞 Lục hợpMùi
- ⚡ Lục xungTý
- 🌧️ Lục hạiSửu
Mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (Thổ), thiên can Canh ngũ hợp với can Ất. Đọc về tuổi Ngọ.
Năm âm lịch 1990 bắt đầu từ Tết 27/1/1990. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Kỷ Tỵ.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Canh Ngọ. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1990 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1978 Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1979 Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Thuận | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1980 Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1981 Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1982 Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1983 Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1984 Giáp Tý | Hải Trung Kim | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1985 Ất Sửu | Hải Trung Kim | Thuận | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1986 Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1987 Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1988 Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1989 Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1991 Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Bình hòa | Bình hòa | Thuận | Khá bình hòa |
| 1992 Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1993 Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1994 Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1995 Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1996 Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1997 Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1998 Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1999 Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Bình hòa | Thuận | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 2000 Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 2001 Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 2002 Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
Tóm tắt
Trong khoảng 1978 đến 2002, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Canh Ngọ: 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi), 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1995 (Ất Hợi), 1998 (Mậu Dần).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1990 lấy vợ, nữ 1990 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1990 và nữ sinh năm 1990 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi), 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1995 (Ất Hợi), 1998 (Mậu Dần).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.