Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Dần · con hổ

Sinh năm 1986 (Bính Dần) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Hỏa 🔥
  • Mệnh Lư Trung Hỏa
  • Thiên can Bính

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpHợi
  • ⚡ Lục xungThân
  • 🌧️ Lục hạiTỵ

Mệnh nạp âm Lư Trung Hỏa (Hỏa), thiên can Bính ngũ hợp với can Tân. Đọc về tuổi Dần.

Năm âm lịch 1986 bắt đầu từ Tết 9/2/1986. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Ất Sửu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Dần. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1986 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1977 Đinh TỵSa Trung ThổThuậnBình hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1985 Ất SửuHải Trung KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1991 Tân MùiLộ Bàng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1992 Nhâm ThânKiếm Phong KimCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1993 Quý DậuKiếm Phong KimCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1994 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1995 Ất HợiSơn Đầu HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1996 Bính TýGiản Hạ ThủyCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1997 Đinh SửuGiản Hạ ThủyCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1998 Mậu DầnThành Đầu ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1974 đến 1998, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Dần: 1978 (Mậu Ngọ), 1981 (Tân Dậu), 1988 (Mậu Thìn), 1991 (Tân Mùi), 1994 (Giáp Tuất), 1995 (Ất Hợi), 1998 (Mậu Dần).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1986 lấy vợ, nữ 1986 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1986 và nữ sinh năm 1986 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1978 (Mậu Ngọ), 1981 (Tân Dậu), 1988 (Mậu Thìn), 1991 (Tân Mùi), 1994 (Giáp Tuất), 1995 (Ất Hợi), 1998 (Mậu Dần).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.