Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Dậu · con gà

Sinh năm 1945 (Ất Dậu) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thủy 🌊
  • Mệnh Tuyền Trung Thủy
  • Thiên can Ất

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
  • 💞 Lục hợpThìn
  • ⚡ Lục xungMão
  • 🌧️ Lục hạiTuất

Mệnh nạp âm Tuyền Trung Thủy (Thủy), thiên can Ất ngũ hợp với can Canh. Đọc về tuổi Dậu.

Năm âm lịch 1945 bắt đầu từ Tết 13/2/1945. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Giáp Thân.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Ất Dậu. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1945 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1933 Quý DậuKiếm Phong KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1934 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1935 Ất HợiSơn Đầu HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1936 Bính TýGiản Hạ ThủyBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1937 Đinh SửuGiản Hạ ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1941 Tân TỵBạch Lạp KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1943 Quý MùiDương Liễu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1949 Kỷ SửuTích Lịch HỏaCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1950 Canh DầnTùng Bách MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1951 Tân MãoTùng Bách MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1954 Giáp NgọSa Trung KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1955 Ất MùiSa Trung KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1933 đến 1957, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Ất Dậu: 1933 (Quý Dậu), 1937 (Đinh Sửu), 1940 (Canh Thìn), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi), 1950 (Canh Dần), 1952 (Nhâm Thìn), 1953 (Quý Tỵ).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1934 (Giáp Tuất), 1938 (Mậu Dần), 1939 (Kỷ Mão), 1948 (Mậu Tý). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1945 lấy vợ, nữ 1945 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1945 và nữ sinh năm 1945 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1933 (Quý Dậu), 1937 (Đinh Sửu), 1940 (Canh Thìn), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi), 1950 (Canh Dần), 1952 (Nhâm Thìn), 1953 (Quý Tỵ).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.