Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Mão · con mèo

Sinh năm 1939 (Kỷ Mão) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thổ ⛰️
  • Mệnh Thành Đầu Thổ
  • Thiên can Kỷ

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpHợi, Mão, Mùi
  • 💞 Lục hợpTuất
  • ⚡ Lục xungDậu
  • 🌧️ Lục hạiThìn

Mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (Thổ), thiên can Kỷ ngũ hợp với can Giáp. Đọc về tuổi Mão.

Năm âm lịch 1939 bắt đầu từ Tết 19/2/1939. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Mậu Dần.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Mão. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1939 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1927 Đinh MãoLư Trung HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1928 Mậu ThìnĐại Lâm MộcCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1929 Kỷ TỵĐại Lâm MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1930 Canh NgọLộ Bàng ThổBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1931 Tân MùiLộ Bàng ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1932 Nhâm ThânKiếm Phong KimThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1933 Quý DậuKiếm Phong KimThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1934 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1935 Ất HợiSơn Đầu HỏaThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1936 Bính TýGiản Hạ ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1937 Đinh SửuGiản Hạ ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1943 Quý MùiDương Liễu MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1949 Kỷ SửuTích Lịch HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1950 Canh DầnTùng Bách MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1951 Tân MãoTùng Bách MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1927 đến 1951, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Mão: 1927 (Đinh Mão), 1931 (Tân Mùi), 1934 (Giáp Tuất), 1941 (Tân Tỵ), 1946 (Bính Tuất), 1947 (Đinh Hợi).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1928 (Mậu Thìn), 1942 (Nhâm Ngọ), 1945 (Ất Dậu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1939 lấy vợ, nữ 1939 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1939 và nữ sinh năm 1939 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1927 (Đinh Mão), 1931 (Tân Mùi), 1934 (Giáp Tuất), 1941 (Tân Tỵ), 1946 (Bính Tuất), 1947 (Đinh Hợi).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.