Tuổi Thân · con khỉ
Sinh năm 1932 (Nhâm Thân) hợp với tuổi nào?
- Hệ Kim ⚔️
- Mệnh Kiếm Phong Kim
- Thiên can Nhâm
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
- 💞 Lục hợpTỵ
- ⚡ Lục xungDần
- 🌧️ Lục hạiHợi
Mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (Kim), thiên can Nhâm ngũ hợp với can Đinh. Đọc về tuổi Thân.
Năm âm lịch 1932 bắt đầu từ Tết 6/2/1932. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Tân Mùi.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Thân. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1932 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1920 Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1921 Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1922 Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1923 Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thuận | Bình hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1924 Giáp Tý | Hải Trung Kim | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1925 Ất Sửu | Hải Trung Kim | Bình hòa | Thuận | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1926 Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1927 Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1928 Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1929 Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1930 Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1931 Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1933 Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Bình hòa | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1934 Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1935 Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Cần dung hòa | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1936 Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thuận | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1937 Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1938 Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1939 Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thuận | Cần dung hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1940 Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1941 Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1942 Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1943 Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1944 Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
Tóm tắt
Trong khoảng 1920 đến 1944, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Thân: 1924 (Giáp Tý), 1930 (Canh Ngọ), 1931 (Tân Mùi), 1937 (Đinh Sửu), 1940 (Canh Thìn), 1941 (Tân Tỵ), 1944 (Giáp Thân).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1926 (Bính Dần). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1932 lấy vợ, nữ 1932 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1932 và nữ sinh năm 1932 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1924 (Giáp Tý), 1930 (Canh Ngọ), 1931 (Tân Mùi), 1937 (Đinh Sửu), 1940 (Canh Thìn), 1941 (Tân Tỵ), 1944 (Giáp Thân).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.